prairie coneflower

prairie coneflower

A prairie coneflower sways in the summer breeze.

Định nghĩa

Danh từ: - Cây hoa nón thảo nguyên: "prairie coneflower" tên gọi chung cho một số loài cây thuộc chi Ratibida, đặc biệt Ratibida columnifera (còn gọi là Mexican hat coneflower) Ratibida pinnata. Chúng hoa dạng nón dài, cánh hoa rủ xuống, thường mọcvùng thảo nguyên Bắc Mỹ.

dụ sử dụng
  • (Cây hoa nón thảo nguyên nguồn gốc từ miền trung tây nam Hoa Kỳ.)
  • (Chúng tôi đã thấy một cánh đồng hoa nón thảo nguyên nở rộ vào mùa .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to resemble a prairie coneflower": giống với cây hoa nón thảo nguyên.

    • The shape of the flower resembles a prairie coneflower with its drooping petals. (Hình dáng của bông hoa giống với cây hoa nón thảo nguyên với những cánh hoa rủ xuống.)
  • "prairie coneflower habitat": môi trường sống của cây hoa nón thảo nguyên.

    • Prairie coneflower habitat includes dry prairies and open woodlands from British Columbia to New Mexico. (Môi trường sống của cây hoa nón thảo nguyên bao gồm các thảo nguyên khô rừng thưa từ British Columbia đến New Mexico.)
Biến thể từ gần giống
  • Coneflower (danh từ): cây hoa nón, tên gọi chung cho các loài trong họ Cúc hoa dạng nón.

    • Coneflowers are popular in gardens for their drought tolerance. (Cây hoa nón được ưa chuộng trong vườn khả năng chịu hạn.)
  • Mexican hat coneflower (danh từ): tên gọi khác của Ratibida columnifera, một loại prairie coneflower.

    • The Mexican hat coneflower is a variant of the prairie coneflower. (Cây hoa nón Mexico một biến thể của cây hoa nón thảo nguyên.)
Từ đồng nghĩa
  • Ratibida: chi thực vật chứa các loài prairie coneflower.
  • Yellow coneflower: tên gọi khác của (một loại prairie coneflower).
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "prairie coneflower" trong tiếng Anh.)